Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

열강

yeolgang

열강이 · 열강을

liệt cường, các cường quốc

Ví dụ

19세기 말 조선은 서구 열강의 압력을 받았습니다.

Cuối thế kỷ 19, Joseon chịu sức ép từ các cường quốc phương Tây.

Thành phần từ

열 hàng강 mạnh

Nghĩa đen là "hàng ngũ những kẻ mạnh". Hán Việt: liệt cường — giống tiếng Việt.

Bạn nên biết

Chủ yếu là từ lịch sử chỉ các đế quốc thế kỷ 19–20; ngày nay dùng 강대국.