병 주고 약 주네요 · 병 주고 약 주는 거예요?
vừa đấm vừa xoa, gây chuyện rồi giả vờ giúp
Ví dụ
실컷 혼내고 나서 선물을 주다니, 병 주고 약 주네요.
Mắng cho một trận rồi lại tặng quà, đúng là vừa đấm vừa xoa.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cho người ta bệnh rồi lại cho thuốc".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
병 주고 약 주네요 · 병 주고 약 주는 거예요?
vừa đấm vừa xoa, gây chuyện rồi giả vờ giúp
Ví dụ
실컷 혼내고 나서 선물을 주다니, 병 주고 약 주네요.
Mắng cho một trận rồi lại tặng quà, đúng là vừa đấm vừa xoa.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cho người ta bệnh rồi lại cho thuốc".
Từ liên quan