언중유골이 · 언중유골을
lời nói có gai, trong lời có ý
Ví dụ
친구가 웃으면서 한 말이었지만 언중유골이었어요.
Bạn mình nói cười cười thế thôi, nhưng trong lời có gai đấy.
Thành phần từ
언 lời+중 trong+유 có+골 xương
Nghĩa đen là "trong lời có xương". Hán Việt: ngôn trung hữu cốt.
Bạn nên biết
Cách nói thuần Hàn tương đương: 뼈 있는 말 "lời có xương".
Từ liên quan