모순점이 · 모순점을
điểm mâu thuẫn, chỗ vênh nhau
Ví dụ
그의 진술에는 여러 가지 모순점이 있었어요.
Lời khai của anh ta có nhiều điểm mâu thuẫn.
Thành phần từ
모 giáo+순 khiên+점 điểm
Nghĩa đen là "điểm giáo và khiên", từ tích người lái buôn khoe cả giáo lẫn khiên đều vô địch. Hán Việt: mâu thuẫn điểm ("mâu thuẫn" giống tiếng Việt).