독자층이 · 독자층을
lớp độc giả, đối tượng độc giả
Ví dụ
이 잡지는 주로 이십 대가 독자층이에요.
Độc giả của tạp chí này chủ yếu là người ở độ tuổi hai mươi.
Thành phần từ
독 đọc+자 người+층 tầng
Nghĩa đen là "tầng lớp người đọc"; -층 = tầng lớp: 젊은 층, 고객층. Hán Việt: độc giả tầng.
Từ liên quan