Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

독자층

dokjacheung [독짜층]

독자층이 · 독자층을

lớp độc giả, đối tượng độc giả

Ví dụ

이 잡지는 주로 이십 대가 독자층이에요.

Độc giả của tạp chí này chủ yếu là người ở độ tuổi hai mươi.

Thành phần từ

독 đọc자 người층 tầng

Nghĩa đen là "tầng lớp người đọc"; -층 = tầng lớp: 젊은 층, 고객층. Hán Việt: độc giả tầng.