시위대가 · 시위대를
đoàn biểu tình, người biểu tình
Ví dụ
시위대가 광장에 모여 구호를 외쳤습니다.
Đoàn biểu tình tập trung ở quảng trường và hô khẩu hiệu.
Thành phần từ
시 bày tỏ+위 uy+대 đội
시위 "biểu tình", nghĩa đen là "phô uy", + -대 "đội". Hán Việt: thị uy đội ("thị uy" giống tiếng Việt).
Từ liên quan