그르쳐요 · 그르쳤어요 · 그르칠 거예요 · 그르치세요
làm hỏng, làm hư việc, phá hỏng
Ví dụ
작은 실수 하나가 일을 그르칠 수 있어요.
Chỉ một lỗi nhỏ cũng có thể làm hỏng cả việc.
Thành phần từ
Liên quan đến 그르다 "sai, hỏng": làm cho việc trở nên hỏng.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
그르쳐요 · 그르쳤어요 · 그르칠 거예요 · 그르치세요
làm hỏng, làm hư việc, phá hỏng
Ví dụ
작은 실수 하나가 일을 그르칠 수 있어요.
Chỉ một lỗi nhỏ cũng có thể làm hỏng cả việc.
Thành phần từ
Liên quan đến 그르다 "sai, hỏng": làm cho việc trở nên hỏng.
Từ liên quan