이상주의가 · 이상주의를
chủ nghĩa lý tưởng
Ví dụ
그의 이상주의는 현실에서 많은 벽에 부딪혔어요.
Chủ nghĩa lý tưởng của anh ấy đã vấp phải nhiều bức tường trong thực tế.
Thành phần từ
이 lý lẽ+상 ý tưởng+주 chủ+의 nghĩa
이상 "lý tưởng" + 주의 "chủ nghĩa". Hán Việt: lý tưởng chủ nghĩa — tiếng Việt đảo thành "chủ nghĩa lý tưởng".
Bạn nên biết
-주의자 = người theo chủ nghĩa: 이상주의자 "người theo chủ nghĩa lý tưởng".