Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

이상주의

isangjuui [이상주이]

이상주의가 · 이상주의를

chủ nghĩa lý tưởng

Ví dụ

그의 이상주의는 현실에서 많은 벽에 부딪혔어요.

Chủ nghĩa lý tưởng của anh ấy đã vấp phải nhiều bức tường trong thực tế.

Thành phần từ

이 lý lẽ상 ý tưởng주 chủ의 nghĩa

이상 "lý tưởng" + 주의 "chủ nghĩa". Hán Việt: lý tưởng chủ nghĩa — tiếng Việt đảo thành "chủ nghĩa lý tưởng".

Bạn nên biết

-주의자 = người theo chủ nghĩa: 이상주의자 "người theo chủ nghĩa lý tưởng".