Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5phó từ

흥청망청

heungcheongmangcheong

흥청망청 쓰다 · 흥청망청 마시다 · 흥청망청 놀다

phung phí, vung tay quá trán, ăn chơi xả láng

Ví dụ

월급을 흥청망청 쓰다가 월말에 돈이 하나도 없었어요.

Mình tiêu lương vung tay quá trán nên cuối tháng chẳng còn đồng nào.

Thành phần từ

Từ láy vần; so sánh với 흥청거리다 "vui chơi, vung tiền".

Bạn nên biết

Hầu như luôn đi với tiêu tiền hoặc ăn chơi: 돈을 흥청망청 쓰다 "tiêu tiền như nước".