흥청망청 쓰다 · 흥청망청 마시다 · 흥청망청 놀다
phung phí, vung tay quá trán, ăn chơi xả láng
Ví dụ
월급을 흥청망청 쓰다가 월말에 돈이 하나도 없었어요.
Mình tiêu lương vung tay quá trán nên cuối tháng chẳng còn đồng nào.
Thành phần từ
Từ láy vần; so sánh với 흥청거리다 "vui chơi, vung tiền".
Bạn nên biết
Hầu như luôn đi với tiêu tiền hoặc ăn chơi: 돈을 흥청망청 쓰다 "tiêu tiền như nước".
Từ liên quan