낫 놓고 기역 자도 몰라요 · 낫 놓고 기역 자도 모르다니
dốt đặc cán mai, mù tịt
Ví dụ
저는 컴퓨터에 대해서는 낫 놓고 기역 자도 몰라요.
Về máy tính thì mình mù tịt.
Thành phần từ
Cái liềm có hình chữ ㄱ (기역); đặt liềm trước mặt mà không nhận ra chữ ㄱ nghĩa là chẳng biết gì — giống "dốt đặc cán mai".
Từ liên quan