번잡해요 · 번잡했어요 · 번잡한 (+noun)
đông đúc, náo loạn, chen chúc; rườm rà, phức tạp
Ví dụ
주말에는 시내가 너무 번잡해요.
Cuối tuần khu trung tâm đông đúc quá.
Thành phần từ
번 phiền+잡 tạp
Nghĩa đen là "phiền và tạp nham". Hán Việt: phiền tạp.
Bạn nên biết
번잡하다 mang nghĩa tiêu cực (quá ồn ào, hỗn loạn); 번화하다 mang nghĩa tích cực (sầm uất, nhộn nhịp).