등잔 밑이 어둡다더니 · 등잔 밑이 어둡다고
dưới chân đèn thì tối, thứ ở ngay trước mắt lại khó thấy
Ví dụ
등잔 밑이 어둡다더니 안경이 바로 책상 위에 있었어요.
Đúng là dưới chân đèn thì tối, kính của mình nằm ngay trên bàn.
Thành phần từ
Đèn dầu soi sáng cả phòng nhưng lại để một bóng tối ngay bên dưới nó.
Bạn nên biết
Phát âm là [등잔 미치 어둡따]; -다더니 "đúng như người ta nói" là cách hay dùng để dẫn tục ngữ.
Từ liên quan