꼬투리를 잡아요 · 꼬투리를 잡았어요 · 말꼬투리를 잡다
bắt lỗi, vin vào sơ hở nhỏ để chỉ trích
Ví dụ
그는 내 말의 꼬투리를 잡아서 계속 따졌어요.
Anh ta vin vào lời mình nói rồi cứ cãi mãi.
Thành phần từ
꼬투리 = vỏ hạt đậu, cũng có nghĩa là cái cớ nhỏ để bới móc.
Bạn nên biết
말꼬투리를 잡다 = bắt bẻ từng lời nói.