관여해요 · 관여했어요 · 관여할 거예요 · 관여하세요
tham gia, có liên quan, nhúng tay vào
Ví dụ
그는 이번 프로젝트에 직접 관여하지 않았어요.
Anh ấy không trực tiếp tham gia vào dự án lần này.
Thành phần từ
관 liên quan+여 dự phần
Nghĩa đen là "quan tâm và dự phần". Hán Việt: quan dự.
Bạn nên biết
Sắc thái trung tính; 간여하다 thường nghe giống can thiệp, xen vào hơn.
Từ liên quan