감안해요 · 감안했어요 · 감안할 거예요 · 감안하세요
tính đến, cân nhắc
Ví dụ
날씨를 감안해서 출발 시간을 바꿨어요.
Chúng tôi đã đổi giờ khởi hành có tính đến thời tiết.
Thành phần từ
감 xem xét+안 phương án
Nghĩa đen là "xem xét phương án". Hán Việt: khám án.
Bạn nên biết
Thường dùng dạng -을/를 감안하면 "nếu tính đến ~".
Từ liên quan