거론해요 · 거론했어요 · 거론할 거예요 · 거론하세요
nêu ra, đưa ra (để bàn bạc)
Ví dụ
회의에서 아무도 그 문제를 거론하지 않았어요.
Trong cuộc họp không ai nêu ra vấn đề đó.
Thành phần từ
거 nêu lên+론 bàn luận
Nghĩa đen là "nêu lên và bàn luận". Hán Việt: cử luận.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
거론해요 · 거론했어요 · 거론할 거예요 · 거론하세요
nêu ra, đưa ra (để bàn bạc)
Ví dụ
회의에서 아무도 그 문제를 거론하지 않았어요.
Trong cuộc họp không ai nêu ra vấn đề đó.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "nêu lên và bàn luận". Hán Việt: cử luận.
Từ liên quan