기상천외해요 · 기상천외했어요 · 기상천외한 (+noun)
kỳ quặc, độc lạ, ngoài sức tưởng tượng
Ví dụ
아이들은 가끔 기상천외한 질문을 해요.
Trẻ con đôi khi hỏi những câu hỏi rất kỳ quặc.
Thành phần từ
기 lạ+상 ý nghĩ+천 trời+외 ngoài
Nghĩa đen là "ý nghĩ kỳ lạ từ ngoài trời". Hán Việt: kỳ tưởng thiên ngoại.