통 + 안/못/없다/모르다
(đi với phủ định) hoàn toàn không, chẳng... chút nào
Ví dụ
요즘 입맛이 없어서 밥을 통 못 먹어요.
Dạo này tôi không thấy ngon miệng nên chẳng ăn được chút nào.
Thành phần từ
Lưu ý từ đồng âm: 통 còn nghĩa là "thùng, hộp".
Bạn nên biết
Mang tính khẩu ngữ, thân mật; 전혀 là từ tương đương trung tính.
Từ liên quan