화풍이 · 화풍을
phong cách hội họa, lối vẽ
Ví dụ
그 화가의 화풍은 시간이 지나면서 크게 변했어요.
Phong cách hội họa của họa sĩ đó đã thay đổi rất nhiều theo thời gian.
Thành phần từ
화 tranh+풍 phong cách
Nghĩa đen là "phong của tranh"; -풍 = phong cách: 화풍, 한국풍. Hán Việt: họa phong.