겨눠요 · 겨눴어요 · 겨눌 거예요 · 겨누세요
nhắm, chĩa (vũ khí) vào
Ví dụ
사냥꾼이 사슴을 향해 총을 겨누었어요.
Người thợ săn chĩa súng về phía con nai.
Bạn nên biết
겨누다 chủ yếu là nhắm súng, cung tên theo nghĩa đen; 겨냥하다 còn dùng cho mục tiêu theo nghĩa bóng.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
겨눠요 · 겨눴어요 · 겨눌 거예요 · 겨누세요
nhắm, chĩa (vũ khí) vào
Ví dụ
사냥꾼이 사슴을 향해 총을 겨누었어요.
Người thợ săn chĩa súng về phía con nai.
Bạn nên biết
겨누다 chủ yếu là nhắm súng, cung tên theo nghĩa đen; 겨냥하다 còn dùng cho mục tiêu theo nghĩa bóng.
Từ liên quan