하늘은 스스로 돕는 자를 돕는다고 · 하늘은 스스로 돕는 자를 돕는다잖아요
trời giúp những ai tự giúp mình
Ví dụ
하늘은 스스로 돕는 자를 돕는다고, 운만 기다리지 말고 먼저 노력해 봐요.
Trời giúp những ai tự giúp mình, nên đừng chỉ ngồi chờ vận may mà hãy nỗ lực trước đã.
Thành phần từ
자 người
Dịch từ câu tiếng Anh "Heaven helps those who help themselves"; 자 (者, Hán Việt: giả) là từ trang trọng chỉ "người".
Bạn nên biết
Phát âm là [돔는 자를 돔는다]. Dùng để khuyến khích nỗ lực thay vì chờ vận may hay sự giúp đỡ.
Từ liên quan