노심초사가 · 노심초사를
lo lắng không yên, lo sốt vó, lao tâm khổ tứ
Ví dụ
어머니는 아들이 다칠까 봐 노심초사하셨어요.
Mẹ lo sốt vó vì sợ con trai bị thương.
Thành phần từ
노 nhọc+심 lòng+초 cháy, sém+사 nghĩ
Nghĩa đen là "nhọc lòng, cháy cả suy nghĩ". Hán Việt: lao tâm tiêu tư (gần với "lao tâm khổ tứ").
Bạn nên biết
Hay đi với -(으)ㄹ까 봐: 늦을까 봐 노심초사하다 "lo sốt vó vì sợ muộn".
Từ liên quan