미적 + noun (미적 감각) · 미적인 + noun · 미적으로
thẩm mỹ, mang tính thẩm mỹ
Ví dụ
그 건축가는 미적 감각이 뛰어나요.
Kiến trúc sư đó có óc thẩm mỹ xuất sắc.
Thành phần từ
미 đẹp+적 mang tính
-적 = "mang tính": 미적, 예술적, 경제적. Hán Việt: mỹ đích.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
미적 + noun (미적 감각) · 미적인 + noun · 미적으로
thẩm mỹ, mang tính thẩm mỹ
Ví dụ
그 건축가는 미적 감각이 뛰어나요.
Kiến trúc sư đó có óc thẩm mỹ xuất sắc.
Thành phần từ
-적 = "mang tính": 미적, 예술적, 경제적. Hán Việt: mỹ đích.