Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

염두에 두다

yeomdue duda

~을/를 염두에 두다: 염두에 두고 있어요 · 염두에 두세요

lưu tâm, để tâm đến, ghi nhớ

Ví dụ

예산을 염두에 두고 여행 계획을 세우세요.

Hãy lên kế hoạch du lịch có tính đến ngân sách nhé.

Thành phần từ

염 ý nghĩ두 đầu

Nghĩa đen là "đặt ở đầu suy nghĩ". Hán Việt: niệm đầu.