~을/를 염두에 두다: 염두에 두고 있어요 · 염두에 두세요
lưu tâm, để tâm đến, ghi nhớ
Ví dụ
예산을 염두에 두고 여행 계획을 세우세요.
Hãy lên kế hoạch du lịch có tính đến ngân sách nhé.
Thành phần từ
염 ý nghĩ+두 đầu
Nghĩa đen là "đặt ở đầu suy nghĩ". Hán Việt: niệm đầu.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
~을/를 염두에 두다: 염두에 두고 있어요 · 염두에 두세요
lưu tâm, để tâm đến, ghi nhớ
Ví dụ
예산을 염두에 두고 여행 계획을 세우세요.
Hãy lên kế hoạch du lịch có tính đến ngân sách nhé.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đặt ở đầu suy nghĩ". Hán Việt: niệm đầu.
Từ liên quan