대비돼요 · 대비됐어요 · 대비될 거예요 · 대비된 (+noun)
tương phản, được đối chiếu
Ví dụ
밝은 색 옷이 어두운 배경과 잘 대비됩니다.
Quần áo màu sáng rất tương phản với phông nền tối.
Thành phần từ
대 đối+비 so sánh
Nghĩa đen là "đặt đối diện và so sánh". Hán Việt: đối tỉ.
Bạn nên biết
Một từ đồng âm 대비 (chữ Hán khác) nghĩa là "chuẩn bị, phòng bị": 시험에 대비하다 "chuẩn bị cho kỳ thi".
Từ liên quan