Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5động từ

대비되다

daebidoeda

대비돼요 · 대비됐어요 · 대비될 거예요 · 대비된 (+noun)

tương phản, được đối chiếu

Ví dụ

밝은 색 옷이 어두운 배경과 잘 대비됩니다.

Quần áo màu sáng rất tương phản với phông nền tối.

Thành phần từ

대 đối비 so sánh

Nghĩa đen là "đặt đối diện và so sánh". Hán Việt: đối tỉ.

Bạn nên biết

Một từ đồng âm 대비 (chữ Hán khác) nghĩa là "chuẩn bị, phòng bị": 시험에 대비하다 "chuẩn bị cho kỳ thi".