열등감이 · 열등감을
mặc cảm tự ti, cảm giác thua kém
Ví dụ
그는 형에 대해 열등감을 가지고 있어요.
Anh ấy có mặc cảm tự ti với anh trai mình.
Thành phần từ
열 kém+등 bậc, cấp+감 cảm giác
Nghĩa đen là "cảm giác ở bậc thấp hơn". Hán Việt: liệt đẳng cảm.
Bạn nên biết
Phát âm là [열뜽감] — trong từ Hán Hàn, ㄷ sau ㄹ bị căng hóa.