Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

열등감

yeoldeunggam [열뜽감]

열등감이 · 열등감을

mặc cảm tự ti, cảm giác thua kém

Ví dụ

그는 형에 대해 열등감을 가지고 있어요.

Anh ấy có mặc cảm tự ti với anh trai mình.

Thành phần từ

열 kém등 bậc, cấp감 cảm giác

Nghĩa đen là "cảm giác ở bậc thấp hơn". Hán Việt: liệt đẳng cảm.

Bạn nên biết

Phát âm là [열뜽감] — trong từ Hán Hàn, ㄷ sau ㄹ bị căng hóa.