Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 1

TOPIK 1tính từ

적다

jeokda [적따]

적어요 · 적었어요 · 적은 (+noun)

ít (về số lượng)

Ví dụ

이 식당은 오늘 손님이 적어요.

Hôm nay nhà hàng này ít khách.

Thành phần từ

Trái nghĩa với 많다.

Bạn nên biết

Một động từ 적다 khác có nghĩa là "ghi chép".

TOPIK 2động từ

적다

jeokda [적따]

적어요 · 적었어요 · 적을 거예요 · 적으세요

ghi, ghi chép

Ví dụ

여기에 이름과 전화번호를 적어 주세요.

Bạn ghi tên và số điện thoại vào đây giúp mình nhé.

Thành phần từ

Cẩn thận từ đồng âm: tính từ 적다 nghĩa là "ít".

Bạn nên biết

Phát âm là [적따]; 적다 là ghi chép nhanh thông tin, còn 쓰다 dùng cho mọi kiểu viết.