적어요 · 적었어요 · 적은 (+noun)
ít (về số lượng)
Ví dụ
이 식당은 오늘 손님이 적어요.
Hôm nay nhà hàng này ít khách.
Thành phần từ
Trái nghĩa với 많다.
Bạn nên biết
Một động từ 적다 khác có nghĩa là "ghi chép".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
적어요 · 적었어요 · 적은 (+noun)
ít (về số lượng)
Ví dụ
이 식당은 오늘 손님이 적어요.
Hôm nay nhà hàng này ít khách.
Thành phần từ
Trái nghĩa với 많다.
Bạn nên biết
Một động từ 적다 khác có nghĩa là "ghi chép".
Từ liên quan
적어요 · 적었어요 · 적을 거예요 · 적으세요
ghi, ghi chép
Ví dụ
여기에 이름과 전화번호를 적어 주세요.
Bạn ghi tên và số điện thoại vào đây giúp mình nhé.
Thành phần từ
Cẩn thận từ đồng âm: tính từ 적다 nghĩa là "ít".
Bạn nên biết
Phát âm là [적따]; 적다 là ghi chép nhanh thông tin, còn 쓰다 dùng cho mọi kiểu viết.
Từ liên quan