메모가 · 메모를
ghi chú, mẩu ghi nhớ
Ví dụ
중요한 내용은 잊어버리지 않게 메모하세요.
Hãy ghi chú lại những nội dung quan trọng để khỏi quên.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "memo"; 메모하다 nghĩa là "ghi chép nhanh", không phải gửi công văn.
Bạn nên biết
메모를 남기다 nghĩa là "để lại lời nhắn" cho ai đó.
Từ liên quan