native number + 병: 물 한 병 · 맥주 두 병
chai (lượng từ); cái chai
Ví dụ
콜라 두 병 주세요.
Cho tôi hai chai cô-ca.
Thành phần từ
병 bình, chai
Hán Việt: bình (甁). Cũng là danh từ "chai": 물 한 병 = một chai nước.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 병 (病) "bệnh", như trong 병원 "bệnh viện".
Từ liên quan