native number + 장: 종이 한 장 · 표 두 장
tờ, tấm (lượng từ cho vật mỏng: giấy, vé, ảnh)
Ví dụ
영화표 두 장 주세요.
Cho tôi hai vé xem phim.
Thành phần từ
장 tờ
Hán Việt: trương (張). Dùng cho vật mỏng, phẳng: 표 한 장 = một tấm vé.
Bạn nên biết
Cũng dùng cho vé, ảnh, thiệp, thậm chí cả áo sơ mi hay áo phông.