native number + 명: 학생 다섯 명
người (lượng từ đếm người)
Ví dụ
우리 반에 학생이 열 명 있어요.
Lớp chúng tôi có mười học sinh.
Thành phần từ
명 tên
Hán Việt: danh (名) — đếm người theo tên: 학생 세 명. Dạng lịch sự: 분.
Bạn nên biết
Với người cần kính trọng, dùng 분: 손님 세 분 = ba vị khách.
Từ liên quan