아파요 · 아팠어요 · 아픈 (+noun) (ㅡ drops)
ốm, bệnh; đau
Ví dụ
계단을 많이 올라가서 다리가 아파요.
Leo nhiều cầu thang quá nên mình đau chân.
Thành phần từ
아파요 = "đau quá / mình bị ốm".
Bạn nên biết
Bộ phận cơ thể + 이/가 아파요 = bị đau ___: 배가 아파요 "Mình đau bụng."
Từ liên quan