소외감이 · 소외감을
cảm giác bị xa lánh, lạc lõng
Ví dụ
새 학교에서 친구가 없어서 소외감을 느꼈어요.
Ở trường mới không có bạn nên tôi thấy lạc lõng.
Thành phần từ
소 xa+외 ngoài+감 cảm giác
Nghĩa đen là "cảm giác bị đẩy ra xa và ra ngoài". Hán Việt: sơ ngoại cảm.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
소외감이 · 소외감을
cảm giác bị xa lánh, lạc lõng
Ví dụ
새 학교에서 친구가 없어서 소외감을 느꼈어요.
Ở trường mới không có bạn nên tôi thấy lạc lõng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cảm giác bị đẩy ra xa và ra ngoài". Hán Việt: sơ ngoại cảm.