Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

따돌림

ttadollim

따돌림이 · 따돌림을

sự tẩy chay, sự cô lập, bị ra rìa

Ví dụ

그 학생은 반 친구들에게 따돌림을 당했어요.

Học sinh đó đã bị các bạn cùng lớp cô lập.

Thành phần từ

Danh từ từ 따돌리다 "gạt ai đó ra, xa lánh".

Bạn nên biết

Dùng với 당하다: 따돌림을 당하다 = bị cô lập, bị tẩy chay.