따돌림이 · 따돌림을
sự tẩy chay, sự cô lập, bị ra rìa
Ví dụ
그 학생은 반 친구들에게 따돌림을 당했어요.
Học sinh đó đã bị các bạn cùng lớp cô lập.
Thành phần từ
Danh từ từ 따돌리다 "gạt ai đó ra, xa lánh".
Bạn nên biết
Dùng với 당하다: 따돌림을 당하다 = bị cô lập, bị tẩy chay.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
따돌림이 · 따돌림을
sự tẩy chay, sự cô lập, bị ra rìa
Ví dụ
그 학생은 반 친구들에게 따돌림을 당했어요.
Học sinh đó đã bị các bạn cùng lớp cô lập.
Thành phần từ
Danh từ từ 따돌리다 "gạt ai đó ra, xa lánh".
Bạn nên biết
Dùng với 당하다: 따돌림을 당하다 = bị cô lập, bị tẩy chay.