괴롭힘이 · 괴롭힘을
sự quấy rối, sự bắt nạt
Ví dụ
직장 내 괴롭힘은 법으로 금지되어 있어요.
Bắt nạt, quấy rối nơi công sở bị pháp luật cấm.
Thành phần từ
Danh từ từ 괴롭히다 "làm phiền, hành hạ", gốc là 괴롭다 "khổ sở, đau đớn".
Bạn nên biết
Phát âm là [괴로핌]: ㅂ và ㅎ gộp lại thành [ㅍ].