장면이 · 장면을
cảnh, cảnh tượng
Ví dụ
영화의 마지막 장면이 너무 슬퍼서 울었어요.
Cảnh cuối của bộ phim buồn quá nên mình đã khóc.
Thành phần từ
장 nơi+면 mặt
Nghĩa đen là "bề mặt của nơi chốn": những gì bạn thấy vào một thời điểm. Hán Việt: trường diện ("trường" như trong "hiện trường").
Từ liên quan