Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

존엄사

joneomsa [조넘사]

존엄사가 · 존엄사를

cái chết nhân đạo, chết có phẩm giá (bằng cách ngừng điều trị duy trì sự sống)

Ví dụ

한국에서는 2018년부터 존엄사가 법으로 허용되었어요.

Ở Hàn Quốc, từ năm 2018 việc chết có phẩm giá đã được luật pháp cho phép.

Thành phần từ

존 tôn엄 nghiêm사 chết

Nghĩa đen là "cái chết tôn nghiêm". Hán Việt: tôn nghiêm tử.

Bạn nên biết

Ở Hàn Quốc, 존엄사 thường là từ chối điều trị duy trì sự sống, khác với 안락사 là chủ động chấm dứt sự sống.