심심해요 · 심심했어요 · 심심한 (+noun)
buồn chán (vì không có gì làm)
Ví dụ
주말에 혼자 있어서 심심해요.
Cuối tuần ở một mình nên mình thấy chán.
Thành phần từ
Với đồ ăn còn có nghĩa là "hơi nhạt". 심심해요 = Chán quá.
Bạn nên biết
심심하다 = chán vì không có gì làm; phim chán thì nói 재미없다.
Từ liên quan