고마워요 · 고마웠어요 · 고마운 (+noun) (ㅂ irregular)
biết ơn, cảm ơn
Ví dụ
도와줘서 정말 고마워요.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp mình.
Thành phần từ
고맙습니다 là lời "cảm ơn" thuần Hàn; 감사합니다 là từ Hán Hàn tương đương (Hán Việt: cảm tạ).
Bạn nên biết
감사합니다 nghe trang trọng hơn một chút.
Từ liên quan