신혼이 · 신혼을
thời tân hôn, những năm đầu hôn nhân
Ví dụ
우리는 신혼 때 작은 아파트에 살았어요.
Hồi mới cưới, vợ chồng mình sống trong một căn hộ nhỏ.
Thành phần từ
신 mới+혼 hôn nhân
Hán Việt: tân hôn — giống tiếng Việt.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
신혼이 · 신혼을
thời tân hôn, những năm đầu hôn nhân
Ví dụ
우리는 신혼 때 작은 아파트에 살았어요.
Hồi mới cưới, vợ chồng mình sống trong một căn hộ nhỏ.
Thành phần từ
Hán Việt: tân hôn — giống tiếng Việt.