보도가 · 보도를
sự đưa tin, bản tin
Ví dụ
뉴스 보도에 따르면 내일 큰 태풍이 온다고 합니다.
Theo bản tin thời sự, ngày mai sẽ có bão lớn.
Thành phần từ
보 báo+도 nói
Nghĩa đen là "báo và nói". Hán Việt: báo đạo (tiếng Việt nói "đưa tin"; "báo" như trong "báo chí"). Từ đồng âm 보도 (步道) còn nghĩa là vỉa hè.
Bạn nên biết
보도에 따르면 "theo tin đưa" là cụm từ rất hay gặp trong bản tin.
Từ liên quan