괜찮아요 · 괜찮았어요 · 괜찮은 (+noun)
không sao, ổn; được, khá
Ví dụ
이 옷 색깔이 괜찮네요.
Màu của bộ quần áo này được đấy.
Thành phần từ
Rút gọn từ 괜하지 않다. 괜찮아요 = "Không sao đâu."
Bạn nên biết
괜찮아요 cũng dùng để từ chối lịch sự: "Thôi, mình không cần đâu ạ." Phát âm là [괜찬타].
Từ liên quan