걱정이 · 걱정을
nỗi lo, sự lo lắng
Ví dụ
시험 걱정 때문에 어젯밤에 잠을 못 잤어요.
Vì lo chuyện thi cử nên đêm qua tôi không ngủ được.
Thành phần từ
Dễ dàng thành động từ: 걱정하다 (lo lắng), 걱정되다 (thấy lo).
Bạn nên biết
Phát âm là [걱쩡]; 걱정 마세요 là cách nói hằng ngày cho "Đừng lo".