Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 1

TOPIK 1tính từ

젊다

jeomda [점따]

젊어요 · 젊었어요 · 젊은 (+noun)

trẻ (người lớn)

Ví dụ

우리 선생님은 아주 젊어요.

Thầy giáo mình còn rất trẻ.

Thành phần từ

젊은이 = người trẻ, thanh niên.

Bạn nên biết

Phát âm là [점따]; 젊어요 [절머요]. 젊다 dùng cho người lớn; trẻ con thì dùng 어리다.