젊어요 · 젊었어요 · 젊은 (+noun)
trẻ (người lớn)
Ví dụ
우리 선생님은 아주 젊어요.
Thầy giáo mình còn rất trẻ.
Thành phần từ
젊은이 = người trẻ, thanh niên.
Bạn nên biết
Phát âm là [점따]; 젊어요 [절머요]. 젊다 dùng cho người lớn; trẻ con thì dùng 어리다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
젊어요 · 젊었어요 · 젊은 (+noun)
trẻ (người lớn)
Ví dụ
우리 선생님은 아주 젊어요.
Thầy giáo mình còn rất trẻ.
Thành phần từ
젊은이 = người trẻ, thanh niên.
Bạn nên biết
Phát âm là [점따]; 젊어요 [절머요]. 젊다 dùng cho người lớn; trẻ con thì dùng 어리다.
Từ liên quan