유명해요 · 유명했어요 · 유명한 (+noun)
nổi tiếng
Ví dụ
이 식당은 비빔밥으로 유명해요.
Nhà hàng này nổi tiếng với món bibimbap.
Thành phần từ
유 có+명 tên
Nghĩa đen là "có tên tuổi". Hán Việt: hữu danh (tiếng Việt nói "nổi tiếng"). 유명한 가수 = ca sĩ nổi tiếng.
Bạn nên biết
N(으)로 유명하다 = nổi tiếng về N.
Từ liên quan