달라요 · 달랐어요 · 다른 (+noun) (르 irregular)
khác, khác nhau
Ví dụ
한국어와 영어는 많이 달라요.
Tiếng Hàn và tiếng Anh khác nhau nhiều.
Thành phần từ
달라요. Người Hàn hay nói 틀리다 (sai) khi muốn nói 다르다 (khác).
Bạn nên biết
Định ngữ 다른 còn có nghĩa là "khác": 다른 사람 = người khác.
Từ liên quan