계약해요 · 계약했어요 · 계약할 거예요 · 계약하세요
ký hợp đồng
Ví dụ
어제 부동산에서 새 집을 계약했어요.
Hôm qua mình đã ký hợp đồng thuê nhà mới ở văn phòng bất động sản.
Thành phần từ
계 khế+약 ước
Nghĩa đen là "lời hứa ràng buộc". Hán Việt: khế ước (tiếng Việt nay nói "hợp đồng").
Bạn nên biết
Phát âm là [계야카다]: ㄱ và ㅎ hợp lại thành ㅋ.
Từ liên quan