계약직이 · 계약직을
nhân viên hợp đồng (có thời hạn)
Ví dụ
저는 일 년 계약직으로 일하고 있어요.
Mình đang làm nhân viên hợp đồng một năm.
Thành phần từ
계 khế+약 ước+직 chức, việc
Nghĩa đen là "công việc theo hợp đồng". Hán Việt: khế ước chức (chữ "khế ước" là hợp đồng).
Từ liên quan