알바가 · 알바를
việc làm thêm, việc bán thời gian
Ví dụ
방학 동안 편의점에서 알바를 했어요.
Trong kỳ nghỉ mình đã làm thêm ở cửa hàng tiện lợi.
Thành phần từ
Viết tắt của 아르바이트, từ tiếng Đức "Arbeit" (công việc); ở Hàn Quốc nghĩa là việc làm thêm.
Bạn nên biết
알바 là cách nói thân mật; khi viết hay trong tình huống trang trọng thì dùng 아르바이트.