Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

알바

alba

알바가 · 알바를

việc làm thêm, việc bán thời gian

Ví dụ

방학 동안 편의점에서 알바를 했어요.

Trong kỳ nghỉ mình đã làm thêm ở cửa hàng tiện lợi.

Thành phần từ

Viết tắt của 아르바이트, từ tiếng Đức "Arbeit" (công việc); ở Hàn Quốc nghĩa là việc làm thêm.

Bạn nên biết

알바 là cách nói thân mật; khi viết hay trong tình huống trang trọng thì dùng 아르바이트.