환불이 · 환불을
sự hoàn tiền
Ví dụ
영수증이 없으면 환불이 안 돼요.
Không có hóa đơn thì không được hoàn tiền.
Thành phần từ
환 trả lại+불 trả
Nghĩa đen là "trả lại". Hán Việt: hoàn phất.
Bạn nên biết
Khách nói 환불을 받다 ("được hoàn tiền"); cửa hàng nói 환불해 드릴게요 ("Chúng tôi sẽ hoàn tiền cho quý khách").
Từ liên quan